cốt nhất

cốt nhất

Kế hoạch này cốt nhất là phải tiết kiệm chi phí.

Định nghĩa
  1. Phó từ:
    • Điều quan trọng nhất, chủ yếu nhất: "cốt nhất" chỉ yếu tố trung tâm, điều cần được ưu tiên hàng đầu trong một tình huống hay hành động nào đó. nhấn mạnh vào bản chất cốt lõi, thiết yếu, không thể thiếu.
dụ sử dụng
  • (Điều quan trọng nhất khi học ngoại ngữ luyện tập hàng ngày.)
  • (Điều chủ yếu cần làm anh ấy phải giữ bình tĩnh.)
  • (Khâu chuẩn bị nguyên liệu yếu tố thiết yếu nhất của công việc này.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "cốt nhất là": thường được dùng để mở đầu cho một mệnh đề nhấn mạnh điều cốt lõi.

    • Cốt nhất là chúng ta phải hiểu vấn đề trước khi giải quyết. (Điều quan trọng nhất là chúng ta phải hiểu vấn đề trước khi giải quyết.)
  • "điều cốt nhất": dùng như một cụm danh từ để chỉ điều tối quan trọng.

    • Điều cốt nhất trong cuộc sống sức khỏe. (Sức khỏe điều tối quan trọng trong cuộc sống.)
Biến thể từ gần giống
  • Cốt (tính từ): chính yếu, chủ yếu, cơ bản.

    • Phần cốt của câu chuyện tình yêu thương. (Phần chính yếu của câu chuyện tình yêu thương.)
  • Cốt tử (tính từ): quan trọng đến mức quyết định, mang tính sống còn.

    • Vấn đề cốt tử nguồn nước sạch. (Vấn đề quan trọng sống còn nguồn nước sạch.)
Từ đồng nghĩa
  • Quan trọng nhất: tầm ảnh hưởng lớn nhất, không thể thiếu.
  • Chủ yếu: yếu tố chính, chi phối phần còn lại.
  • Thiết yếu: cần thiết đến mức bắt buộc phải .
  • Cốt lõi: phần trung tâm, làm nền tảng cho toàn bộ.
Thành ngữ liên quan
  • Cốt nhất là cái tâm: nhấn mạnh tấm lòng, đạo đức yếu tố quan trọng nhất trong mọi việc.
    • Làm nghề y, cốt nhất là cái tâm với bệnh nhân. (Trong ngành y, tấm lòng với bệnh nhân điều quan trọng nhất.)